Những nguyên tố dưới đây có lẽ đã quá quen thuộc với chúng ta. Nhưng để gọi tên tiếng Anh của chúng thì không phải ai cũng biết. Sau đây Topica Native xin liệt kê danh sách những nguyên tố hóa học phổ biến trong tiếng anh để các bạn vừa có thể bổ sung kiến thức vừa học tiếng anh nhé. Học tiếng anh với các chủ đề thiết thực tại Topica Native
► Đăng ký học tiếng Anh online và học từ mới mỗi ngày, tại: http://topicanative.edu.vn
1. Phosphorus (n) /ˈfɑːsfərəs/: phốtpho
2. Stannum (n) /ˈstænəm/: thiếc
3. Plumbum (n) /ˈplʌmbəm/: chì
4. Chromium (n) /ˈkroʊmiəm/: crom
5. Aurum (n) /ˈɔːrəm/: vàng
6. Ferrum (n) /′fer·əm/: sắt
7. Titanium (n) /tɪˈteɪniəm/: titan
8. Sulphur (n) /ˈsʌlfər/: lưu huỳnh
9. Cuprum (n) /ˈkjuːprəm/: đồng
10. Lithium (n) /ˈlɪθiəm/: liti
11. Aluminium (n) /ˌæləˈmɪniəm/: nhôm
12. Magnesium (n) /mæɡˈniːziəm/: magiê
2. Stannum (n) /ˈstænəm/: thiếc
3. Plumbum (n) /ˈplʌmbəm/: chì
4. Chromium (n) /ˈkroʊmiəm/: crom
5. Aurum (n) /ˈɔːrəm/: vàng
6. Ferrum (n) /′fer·əm/: sắt
7. Titanium (n) /tɪˈteɪniəm/: titan
8. Sulphur (n) /ˈsʌlfər/: lưu huỳnh
9. Cuprum (n) /ˈkjuːprəm/: đồng
10. Lithium (n) /ˈlɪθiəm/: liti
11. Aluminium (n) /ˌæləˈmɪniəm/: nhôm
12. Magnesium (n) /mæɡˈniːziəm/: magiê






0 nhận xét:
Đăng nhận xét