Bạn đã bao giờ đi thuê nhà hay mua nhà chưa? Những thuật ngữ này không phải xa lạ trong tiếng Việt nhưng nếu đối tác của bạn là người nước ngoài thì bộ từ vựng này sẽ vô cùng hữu ích. Học tiếng anh với chủ đề có tính ứng dụng trong công việc là rất cần thiết
► Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại:http://topicanative.edu.vn
1. Deposit (v) /dɪˈpɑzət/: Đặt cọc
2. Contract (n) /ˈkɑntrækt/: Hợp đồng
3. Legal (a) /ˈliɡl/: (Thuộc) pháp luật
4. Payment step (n) /ˈpeɪmənt stɛp/: Bước thanh toán
5. Price Policy (n) /praɪs ˈpɑləsi/: Chính sách giá
6. Sale Policy (n) /seɪl ˈpɑləsi/: Chính sách bán hàng
7. Show Flat (n) /ʃoʊ flæt/: Căn hộ mẫu
8. Contact (v) /ˈkɑntækt/:Liên hệ
9. Rent (v) /rɛnt/: Thuê
10. Negotiate (v) /nɪˈɡoʊʃiˌeɪt/: Thương lượng
11. Mortgage (v) /ˈmɔrɡɪdʒ/: Thế chấp
2. Contract (n) /ˈkɑntrækt/: Hợp đồng
3. Legal (a) /ˈliɡl/: (Thuộc) pháp luật
4. Payment step (n) /ˈpeɪmənt stɛp/: Bước thanh toán
5. Price Policy (n) /praɪs ˈpɑləsi/: Chính sách giá
6. Sale Policy (n) /seɪl ˈpɑləsi/: Chính sách bán hàng
7. Show Flat (n) /ʃoʊ flæt/: Căn hộ mẫu
8. Contact (v) /ˈkɑntækt/:Liên hệ
9. Rent (v) /rɛnt/: Thuê
10. Negotiate (v) /nɪˈɡoʊʃiˌeɪt/: Thương lượng
11. Mortgage (v) /ˈmɔrɡɪdʒ/: Thế chấp







0 nhận xét:
Đăng nhận xét