Thứ Năm, 7 tháng 4, 2016

HỌC TIẾNG ANH THUẬT NGỮ NGÀNH HÓA HỌC (PART 1)

THUẬT NGỮ NGÀNH HÓA HỌC (PART 1)
Hôm nay, chúng ta hãy cùng liệt kê những thuật ngữ trong ngành hóa học nhé!
TOPICA NATIVE là lớp học tiếng anh trực tuyến cho người đi làm chất lượng hàng đầu Đông Nam Á
► Đăng ký học tiếng Anh online và học từ mới mỗi ngày, tại  Lớp học tiếng anh Trực tuyến 
1. Atom (n) /ˈæt̮əm/: Nguyên tử
2. Molecule (n) /ˈmɑləˌkyul/: Phân tử
3. Element (n) /ˈɛləmənt/: Nguyên tố
4. Compound (n) /ˈkɑmpaʊnd/: Hợp chất
5. Formula (n) /ˈfɔrmyələ/: Công thức
6. Solid (state) (n) /ˈsɑləd/ (/steɪt/): Chất rắn, trạng thái rắn
7. Liquid (state) (n) /ˈlɪkwəd/ (/steɪt/): Chất lỏng, trạng thái lỏng
8. Gas (state) (n) /ɡæs/ (/steɪt/): Chất khí, trạng thái khí
9. Vapour (n) /ˈveɪpər/: Hơi (nước)
10. Crystal (n) /ˈkrɪstl/: Tinh thể
11. Valency (n) /ˈveɪlənsi/: Hóa trị
Các bạn cùng comment thêm những từ về hóa học mà các bạn biết nhé ^^
‪#‎Vocab20h‬ ‪#‎chemistry‬ ‪#‎TOPICANATIV‬
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

BTemplates.com

Được tạo bởi Blogger.

Topica Native

Topica Native
Tổ hợp Công nghệ Giáo dục TOPICA là đơn vị đào tạo trực tuyến hàng đầu Đông Nam Á
Địa chỉ: Tầng 3 - Tòa nhà 75 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội
Email: native@topica.edu.vn