Các bạn có muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang không? Cùng tham khảo bộ từ vựng cần thiết trong ngành nghề này nhé
Giáo trình của Topica thích hợp với người trên 18 tuổi, có tính ứng dụng cao trong môi trường làm việc
► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
1. Knitwear (n) /ˈnɪtweə(r)/: Trang phục dệt kim
2. Sportswear (n) /ˈspɔːtsweə(r)/: Trang phục thể thao
3. Underwear (n) /ˈʌndəweə(r)/: Trang phục lót
4. Ready-to-wear (n) /ˈredi tu weə(r)/: Trang phục ứng dụng
5. Accessory (n) /əkˈsesəri/: Phụ kiện
6. Jewelry (n) /ˈdʒuːəlri/: Trang sức
7. Garment (n) /ˈɡɑːmənt/: Áo quần, hàng may mặc
8. Catwalk (n) /ˈkætwɔːk/: Sàn diễn thời trang
9. Stylish (a) /ˈstaɪlɪʃ/: Hợp thời trang
10. Chic (a) /ʃiːk/: Hợp thời trang (mang nghĩa trang trọng hơn)
11. Trend (n) /trend/: Xu hướng
12. Material (n) /məˈtɪəriəl/: Vải
13. Needle (n) /ˈniːdl/: Cây kim
14. Thread (n) /θred/: Sợi chỉ
15. Sewing machine (n) /ˈsəʊɪŋ məʃiːn/: Máy khâu
16. Button (n) /ˈbʌtn/: Khuy áo
2. Sportswear (n) /ˈspɔːtsweə(r)/: Trang phục thể thao
3. Underwear (n) /ˈʌndəweə(r)/: Trang phục lót
4. Ready-to-wear (n) /ˈredi tu weə(r)/: Trang phục ứng dụng
5. Accessory (n) /əkˈsesəri/: Phụ kiện
6. Jewelry (n) /ˈdʒuːəlri/: Trang sức
7. Garment (n) /ˈɡɑːmənt/: Áo quần, hàng may mặc
8. Catwalk (n) /ˈkætwɔːk/: Sàn diễn thời trang
9. Stylish (a) /ˈstaɪlɪʃ/: Hợp thời trang
10. Chic (a) /ʃiːk/: Hợp thời trang (mang nghĩa trang trọng hơn)
11. Trend (n) /trend/: Xu hướng
12. Material (n) /məˈtɪəriəl/: Vải
13. Needle (n) /ˈniːdl/: Cây kim
14. Thread (n) /θred/: Sợi chỉ
15. Sewing machine (n) /ˈsəʊɪŋ məʃiːn/: Máy khâu
16. Button (n) /ˈbʌtn/: Khuy áo







0 nhận xét:
Đăng nhận xét