Thứ Tư, 27 tháng 4, 2016

Học tiếng Anh: NHỮNG TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN CHIẾN TRANH

Hôm nay chúng ta cùng nhau liệt kê những từ vựng liên quan đến chiến tranh nhé!
Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
1. Struggle (n) /ˈstrʌɡl/: Sự đấu tranh
2. Atom bomb (n) /ˈæt̮əm bɑm/: Bom nguyên tử
3. Surrender (n) /səˈrɛndər/: Sự đầu hàng
4. Peacekeeping (n) /ˈpisˌkipɪŋ/: Sự giữ gìn hòa bình
5. Crusade (n) /kruˈseɪd/: Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu u)
6. Battlefield (n) /ˈbæt̮lˌfild/: Chiến trường
7. Scout (n) /skaʊt/: Người trinh sát
8. Veteran (n) /ˈvɛt̮ərən/: Cựu chiến binh
9. Infantryman (n) /ˈɪnfəntrimən/: Lính bộ binh
10. War (n) /wɔr/: Chiến tranh
11. Revolution (n) /ˌrɛvəˈluʃn/: Cách mạng
12. Sentry (n) /ˈsɛntri/: Lính gác
13. Enlistee (n) /,inlis'ti:/: Người tòng quân (gia nhập quân đội)
14. Cause (n) /kɔz/: Nguyên nhân
15. Alliance (n) /əˈlaɪəns/: Khối đồng minh
16. Result (n) /rɪˈzʌlt/: Kết quả

Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Tham khảo thêm nhiều chủ đề học tiếng anh thú vị khác trong blog http://tienganhtuxa.blogspot.com/2016/04/hoc-tieng-anh-hoat-ong-tai-le-hoi.html
Share:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

BTemplates.com

Được tạo bởi Blogger.

Topica Native

Topica Native
Tổ hợp Công nghệ Giáo dục TOPICA là đơn vị đào tạo trực tuyến hàng đầu Đông Nam Á
Địa chỉ: Tầng 3 - Tòa nhà 75 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội
Email: native@topica.edu.vn