Thứ Tư, 27 tháng 4, 2016

Học tiếng Anh: NHỮNG TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN CHIẾN TRANH

Hôm nay chúng ta cùng nhau liệt kê những từ vựng liên quan đến chiến tranh nhé!
Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
1. Struggle (n) /ˈstrʌɡl/: Sự đấu tranh
2. Atom bomb (n) /ˈæt̮əm bɑm/: Bom nguyên tử
3. Surrender (n) /səˈrɛndər/: Sự đầu hàng
4. Peacekeeping (n) /ˈpisˌkipɪŋ/: Sự giữ gìn hòa bình
5. Crusade (n) /kruˈseɪd/: Cuộc viễn chinh chữ thập (ở Châu u)
6. Battlefield (n) /ˈbæt̮lˌfild/: Chiến trường
7. Scout (n) /skaʊt/: Người trinh sát
8. Veteran (n) /ˈvɛt̮ərən/: Cựu chiến binh
9. Infantryman (n) /ˈɪnfəntrimən/: Lính bộ binh
10. War (n) /wɔr/: Chiến tranh
11. Revolution (n) /ˌrɛvəˈluʃn/: Cách mạng
12. Sentry (n) /ˈsɛntri/: Lính gác
13. Enlistee (n) /,inlis'ti:/: Người tòng quân (gia nhập quân đội)
14. Cause (n) /kɔz/: Nguyên nhân
15. Alliance (n) /əˈlaɪəns/: Khối đồng minh
16. Result (n) /rɪˈzʌlt/: Kết quả

Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Tham khảo thêm nhiều chủ đề học tiếng anh thú vị khác trong blog http://tienganhtuxa.blogspot.com/2016/04/hoc-tieng-anh-hoat-ong-tai-le-hoi.html
Share:

Học tiếng Anh: 7 BÍ MẬT VIỆC QUẢN LÝ THỜI GIAN MỌI NGƯỜI NÊN BIẾT

24h/ngày đối với người này là ít nhưng đối với người khác lại là nhiều. Sử dụng 24h/ngày sao cho đủ mới là người biết cách quản lí thời gian tốt. Vừa học tiếng anh vừa học được mẹo hữu ích trong cuộc sống với giáo trình học tiếng Anh của Topica Native
Bạn thường quản lý thời gian của bạn như thế nào?
Học tiếng anh online với những mẹo vặt thú vị, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
1. Make room for your important and urgent tasks first.
→ Làm những công việc quan trọng và cấp bách trước tiên.
2. Make a schedule.
→ Lên thời khóa biểu.
3. Turn off your social media accounts.
→ Tắt những tài khoản mạng xã hội của bạn.
4. Remove yourself from time-suckers.
→ Xóa bỏ những công việc tốn thời gian.
5. Learn how to say “No.”
→ Học cách nói “Không”
6. Allow others to help you.
→ Cho phép người khác giúp đỡ bạn.
7. Don’t multi-task if you waste more time doing so.
Đừng làm nhiều việc cùng một lúc nếu bạn lãng phí nhiều thời gian hơn vào lúc đó.

Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Học thêm các bài học tiếng Anh bổ ích khác trong blog http://tienganhtuxa.blogspot.com/2016/04/hoc-tieng-anh-lam-cach-nao-e-hoa-hop.html
Share:

ĐI KHÁM MẮT

Đi khám mắt là 1 hoạt động mà mỗi người phải làm ít nhất 1 lần 1 năm dù có bị cận, viễn thị, loạn thi hay không. Bởi vậy đây cũng là 1 trong những chủ đề quen thuộc,đôi khi bạn sẽ cần đến trong giao tiếp tiếng anh hàng ngày. Cùng tìm hiểu xem 1 cuộc đối thoại khi đi khám mắt diễn ra như thế nào nhé!
Ania thấy mắt của mình không ổn lắm nên cô ấy đã đến phòng khám kiểm tra mắt và hỏi bác sĩ một vài vấn đề. Hãy cùng theo chân cô ấy nhé ^^

Giao tiếp Tiếng Anh thỏa thích với thầy Tây, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn


Ania: Hello, doctor. I’d like to have an eye test, please.
(Xin chào, bác sĩ. Tôi muốn kiểm tra mắt.)
Doctor: Ok. Please come in!
(Được. Xin mời vào!)
Ania: Do you offer free eye tests?
(Ở đây có kiểm tra mắt miễn phí không?)
Doctor: Oh. free eye tests.
(Ồ. Miễn phí kiểm tra mắt nhé.)
Doctor: Are you short-sighted or long-sighted?
(Cô có bị cận thị hay viễn thị không?)
Ania: Yes. But I don’t wear contact lenses.
(Có. Nhưng tôi không đeo kính áp tròng.)
Doctor: Could you read out the letters on the chart, starting at the top?
(Cô có thể đọc những chữ cái trên bảng, từ trên xuống dưới không?)
Ania: Yes.
(Có.)
Doctor: Could you close your left eye, and read this with your right?
(Cô có thể nhắm mắt trái và đọc bằng mắt phải không?)
Ania: Yes.
(Không)
Doctor: Ok. Your eyesight isn’t getting worse. You have a sore eye.
(Được rồi. Thị lực của cô không bị kém đi. Cô bị đau mắt)
Ania: Oh. I see.
(Ồ. Tôi hiểu rồi.)
Doctor: I will give the medicine for you and you will feel better soon.
(Tôi sẽ đưa thuốc cho cô và cô sẽ thấy tốt hơn thôi.)
Ania. Thanks, doctor.
(Cảm ơn bác sĩ.)
Cấu trúc cần nhớ:
I’d like to have an eye test.
Are you short-sighted or long-sighted?
Could you read out the letters on the chart, starting at the top?
Could you close your left eye, and read this with your right?
Your eyesight isn’t getting worse
You have a sore eye.

Share:

Thứ Sáu, 22 tháng 4, 2016

MUÔN VÀN NỖI KHỔ HỌC TIẾNG ANH CỦA DÂN CÔNG SỞ

Vào thời mở cửa như hiện nay, tiếng Anh giao tiếp chính là thứ ngôn ngữ mang lại cơ hội và là chìa khóa thăng tiến trong môi trường làm việc chuyên nghiệp. Tuy nhiên, không như các bạn học sinh – sinh viên có nhiều điều kiện để đầu tư cho việc học thì dân công sở lại có muôn vàn nỗi khổ trong việc trau dồi, đặc biệt trong việc luyện tập giao tiếp tiếng Anh.
 Quá bận rộn
 Chị Thùy Dương – nhân viên marketing tại một công ty công nghệ nói: “Không ít lần tôi phải bỏ qua cơ hội thăng tiến vì nói Tiếng Anh quá tệ. Vẫn biết ngoại ngữ là không thể thiếu nhưng việc theo học 100% khóa học đúng là rất khó khăn. Trước đây, tôi đã từng theo học nhiều khóa tiếng Anh tại trung tâm nhưng đều phải bỏ dở vì quá bận với công việc và gia đình.” Chia sẻ của chị Thùy Dương cũng chính là nỗi khổ lớn nhất mà hầu hết dân công sở đều gặp phải. Nhận thấy được khó khăn này, chương trình học tiếng Anh trực tuyếnTOPICA NATIVE được ra đời đã giúp các học viên có thể quản lý quỹ thời gian học của mình một cách thông minh, linh hoạt bằng việc lựa chọn thỏa thích 16 ca học từ 8h sáng cho tới 24h. Học mọi lúc, mọi nơi mà không còn phải lo ngại về vấn đề thời gian.
 Không có môi trường luyện tập
 Gần đây, báo chí trong và ngoài nước liên tục nhắc đến cô bé dân tộc H’Mông tên BamDzam trên Sapa nổi tiếng với trình độ nói tiếng Anh của mình. Bam nói với chúng tôi: “Tôi không học tiếng Anh ở trường nhưng tôi biết ngôn ngữ này rất quan trọng. Hồi tôi mới bước vào nghề, tôi chỉ có thể 50 từ và không thể giải thích thêm điều gì. Sau đó, tôi đã quyết tâm học tiếng Anh thông qua các cuộc đối thoại”.
Tiếp xúc và trao đổi hàng ngày với người bản ngữ chính là cách luyện tập tốt nhất để nâng cao vốn từ và phản xạ trong giao tiếp tiếng Anh. Nhận ra điều quan trọng này, chương trình TOPICA NATIVE mang đến cơ hội được học tập và trao đổi với hơn 100 giáo viên người bản ngữ đến từ các nước Âu, Mỹ, Úc để đảm bảo các học viên được phát triển kỹ năng nghe nói hoàn thiện giúp họ có được sự phản xạ nhanh nhạy và tự nhiên nhất.
 Nhanh nản
 Bạn có bao giờ thắc mắc là tại sao mình đi học tiếng Anh khá nhiều nhưng trình độ tiếng Anh của mình mãi không được cải thiện không? Không giống như những môn học khác, việc học ngoại ngữ phụ thuộc rất nhiều vào bản thân mỗi người học. Anh Đức – học viên đã tăng 300 điểm nói trong vòng 3 tháng dí dỏm chia sẻ: “Trước đây đi học ở trung tâm, cứ đến ngày đi học thì tôi mang sách đi, về là lại để đấy nên kiến thức cứ “rơi rụng” dần. Từ khi chuyển sang học trực tuyến với TOPICA NATIVE được các bạn giáo viên chăm sóc học tập nhắc nhở nhiệt tình nên bây giờ tôi tự tin giao tiếp lắm, chẳng còn e ngại như trước nữa”.  Để học viên không còn lo lắng về khó khăn này, mỗi học viên của TOPICA NATIVE sẽ có 1 GVHD đồng hành 24/7 giúp theo sát mục tiêu, duy trì động lực học tập và đạt hiệu quả mỗi ngày.
 Hãy trải nghiệm ngay với TOPICA NATIVE để là những người thành công trong công viêc.
—————————————————————————-
► Đăng ký tìm hiểu chương trình tiếng Anh giao tiếp HIỆU QUẢ và PHÙ HỢP NHẤT với bạn tại:http://topicanative.edu.vn
Tham khảo thêm nhiều bài học tiếng anh bổ ích khác trong blog http://tienganhtuxa.blogspot.com/2016/04/hoc-tieng-anh-thuat-ngu-nganh-hoa-hoc.html
Share:

HỌC TIẾNG ANH: LÀM CÁCH NÀO ĐỂ HÒA HỢP VỚI SẾP KHÓ TÍNH

HOW TO GET ON WELL WITH A DIFFICULT BOSS
(Chuỗi bài từ học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE)
Sếp khó tính là một trong những nỗi lo ngại của rất nhiều người tại môi trường làm việc. Tuy nhiên, bạn hoàn toàn có cách để hòa hợp cho dù sếp khó tính thế nào đi chăng nữa. Hãy cùng TOPICA NATIVE tìm hiểu các cách ứng xử được lòng sếp khó tính trong bài học ngày hôm nay nhé!
► Đăng ký học tiếng Anh online với các chủ đề thiết thực và bổ ích tại: http://topicanative.edu.vn
I, Trước khi vào bài học, trả lời nhanh câu hỏi sau:
Have you ever worked with a difficult boss?  How did you feel about it?
Bạn đã từng làm việc với sếp khó tính bao giờ chưa? Bạn cảm thấy như thế nào về điều đó?
II, Bổ sung một số từ mới liên quan đến bài học
  1. Stressful (adj) /ˈstresfl/ : Căng thẳng
  2. Emotional (adj) /ɪˈmoʊʃənl/: Thuộc về cảm xúc
  3. Irritated (adj) /ˈɪrɪteɪtɪd/: Khó chịu
  4. Quarrel (v) /ˈkwɔːrəl/: Cãi nhau
  5. Impolitely (adv) /ˌɪmpəˈlaɪtli/: Một cách bất lịch sự
  6. Respect (v) /rɪˈspekt/: Tôn trọng
Example: He tends to get emotional on these occasions.
Ví dụ: Anh ấy có xu hướng bộc lộ cảm xúc trong những dịp như thế này.
 III, Bổ sung cấu trúc mới
S + keep(s) + V-ing + O: Ai đó tiếp tục làm gì
S + avoid(s) + V-ing + O: Ai đó tránh làm gì
 Ví dụ:
  1.     He avoids getting angry with his boss.
Anh ấy tránh tức giận với ông chủ.
  1.       He keeps getting irritated with his boss.
Anh ấy tiếp tục trở nên bực tức với ông chủ.
 Đặt câu với các từ gợi ý dưới đây:
  1. Argue with your boss: Tranh luận với sếp  
  1.     Talk to your boss impolitely: Trò chuyện với ông chủ một cách bất lịch sự
  2.     Quarrel with your boss: Cãi nhau với sếp
  3.     Interrupt your boss: Ngắt lời sếp
  4.     Get emotional: Bày tỏ thái độ mạnh
  5.     Gossip about your boss: Buôn chuyện về sếp của bạn
 IV, Chủ đề thảo luận
“ Michael has been working for a new company for one week. His colleagues have told him that his boss is really difficult, so he now feels worried.
Discuss with your partner what advice you can give Michael on getting on well with his boss in 180 seconds.”
Michael làm việc trong công ty mới được 1 tuần. Đồng nghiệp của anh ấy nói rằng sếp rất khó tính, vì thế anh ấy cảm thấy lo lắng.
Tham khảo thêm nhiều chủ đề học tiếng anh hấp dẫn khác trong blog http://tienganhtuxa.blogspot.com/2016/04/hoc-tieng-anh-tu-vung-co-ban-nganh.html
Share:

CHỦ ĐỀ GIAO TIẾP TIẾNG ANH: ĐI XE BUÝT

Đây là lần đầu tiên Mark đi xe buýt tới Parking Lane, anh ấy sẽ phải bắt xe nào và khi nào thì tới nơi. Hãy cùng TOPICA NATIVE theo dõi cuộc hội thoại của anh ấy với người chỉ đường và người lái xe bus và học một số cấu trúc liên quan tới việc hỏi đường nhé!
Bài học nằm trong tài liệu học tiếng anh online được Topica Native biên soạn
1, At the bus stop – Ở bến xe buýt
Mark: Excuse me, I need some information.
Mark: Xin lỗi, tôi cần biết chút thông tin.
 Someone: Sure, what is it?
Ai đó: Được rồi, bạn cần biết điều gì?
 Mark: Could you tell me when the next bus to Parkington Lane will be here?
Mark: Anh có thể cho tôi biết xe buýt tiếp theo tới Parkington Lane bao giờ tới nơi không?
 Someone: Bus no 213 to Parkington Lane will be here in ten minutes. You seem to be in a hurry.
Ai đó: Xe bus số 213 tới Parkington Lane sẽ ở đây trong 10 phút tới. Cậu có vẻ đang vội vã nhỉ.
Mark: Yeah! I have an interview. Are you sure it will be on time?
Mark: Đúng rồi! Tôi có một cuộc phỏng vấn. Anh có chắc xe tới đúng giờ không?
 Someone: Yup. It never comes late.
Ai đó: Đúng rồi. Nó chưa bao giờ tới muộn.
 Mark: I am counting on it.
Mark: Tôi trông cậy vào nó đấy.
 Someone: Good luck on the interview man.
Ai đó: Chúc anh phỏng vấn may mắn nhé!
 Mark: Thanks.
Mark: Cảm ơn anh nhé.
 2, On the bus – Trên xe buýt
 Mark: Excuse me. Could you give me some information, please!
Mark: Xin lỗi. Làm ơn cho tôi một vài thông tin được không?
 Bus driver: Yes, sure. What do you need to know?
Lái xe buýt: Được chứ. Anh cần biết điều gì thế?
 Mark: Well, I’ve never been to Parkington Lane before. Can you tell me when we get there?
Mark: Ồ, tôi chưa từng tới Parkington Lane trước đây. Anh có thể cho tôi biết khi nào chúng ta tới nơi không?
 Bus driver: Four stops from here.
Lái xe buýt: 4 điểm dừng nữa kể từ đây.
 Mark: How long will it take?
Mark: Bao lâu nữa thì tới nơi ạ?
 Bus driver: About twenty minutes.
Lái xe buýt: Còn khoảng 20 phút nữa nhé.
 Mark: Ok, thanks.
Mark: Vâng, cảm ơn ạ.
 Dưới đây là một số cụm từ/ cấu trúc bạn cần nhớ trong đoạn hội thoại trên:
  1. Could you give me some information, please! –  Cách hỏi lịch sự xin thông tin, hỏi đường
  2. Could you tell me when the next bus to Parkington Lane will be here? / Can you tell me when we get there – Hỏi khi nào xe buýt tới/ khi vào tới nơi.
  3. Be in a hurry: Đang vội vã
  4. Count on sth: Trông đợi điều gì
  5. On time: Đùng giờ
  6. Stop (n): Điểm dừng
Share:

Thứ Tư, 20 tháng 4, 2016

Học tiếng Anh: THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG HỢP ĐỒNG BẤT ĐỘNG SẢN

Bạn đã bao giờ đi thuê nhà hay mua nhà chưa? Những thuật ngữ này không phải xa lạ trong tiếng Việt nhưng nếu đối tác của bạn là người nước ngoài thì bộ từ vựng này sẽ vô cùng hữu ích. Học tiếng anh với chủ đề có tính ứng dụng trong công việc là rất cần thiết
► Học tiếng anh online và từ vựng mỗi ngày đăng ký tại:http://topicanative.edu.vn

1. Deposit (v) /dɪˈpɑzət/: Đặt cọc
2. Contract (n) /ˈkɑntrækt/: Hợp đồng
3. Legal (a) /ˈliɡl/: (Thuộc) pháp luật
4. Payment step (n) /ˈpeɪmənt stɛp/: Bước thanh toán
5. Price Policy (n) /praɪs ˈpɑləsi/: Chính sách giá
6. Sale Policy (n) /seɪl ˈpɑləsi/: Chính sách bán hàng
7. Show Flat (n) /ʃoʊ flæt/: Căn hộ mẫu
8. Contact (v) /ˈkɑntækt/:Liên hệ
9. Rent (v) /rɛnt/: Thuê
10. Negotiate (v) /nɪˈɡoʊʃiˌeɪt/: Thương lượng
11. Mortgage (v) /ˈmɔrɡɪdʒ/: Thế chấp
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

Học tiếng Anh: 10 ĐIỀU BẠN CẦN PHẢI LÀM KHI CÒN ĐỘC THÂN

Nễu vẫn đang còn độc thân, hãy tận hưởng nó đi nhé các bạn ^^
Tiếng anh giao tiếp với những chủ đề thiết thực, gần gũi sẽ giúp các bạn có hứng thú học tiếng anh hơn đấy!!

► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại:http://topicanative.edu.vn

1. Stay single for three months.
→ Giữ tình trạng độc thân trong 3 tháng
2. Take a trip with your best friend.
→ Đi chơi xa với người bạn thân của bạn.
3. Spend a weekend with a married couple.
→ Dành ngày cuối tuần với một cặp vợ chồng là bạn của bạn.
4. Travel. Visit a foreign country by yourself.
→ Đi du lịch nước ngoài.
5. Be picky. Don’t fall too fast.
→ Hãy biết kén chọn. Đừng “đổ” quá nhanh.
6. Find yourself.
→ Tìm lại chính mình
7. Reconnect with old friends.
→ Liên lạc với những người bạn cũ.
8. Get in shape.
→ Lấy lại vóc dáng.
9. Actively meet new people.
→ Chủ động gặp gỡ những người mới.
10. Enjoy it.
→ Hãy tận hưởng nó ^^
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

Học tiếng Anh: HOẠT ĐỘNG TẠI LỄ HỘI

Lan và Ly cùng nhau tham gia lễ hội, chúng ta hãy cùng theo chân hai bạn này xem nhé Cùng theo dõi cuộc đối thoại của 2 bạn để bổ sung vốn từ và ngữ pháp tiếng anh nhé. Chắc chắn các bạn sẽ cần dùng đến trong tương lai đấy ^^
► Đăng ký học tiếng Anh online và học những bài giao tiếp thiết thực, tại:http://topicanative.edu.vn
Lan: Hey Ly! This festival is so much fun!
(Này Ly! Lễ hội này rất vui!)
Ly: Yeah, I’m so glad we came.
(Yeah, tớ cũng rất vui khi chúng ta đã đến đây.)
Lan: I’m surprised how much fun we’re having!
(Tớ không ngờ là mình lại vui đến thế!)
Ly: Me too, I loved the Ferris wheel.
(Tớ cũng thế, tớ thích vòng đu quay.)
Lan: That was cool.
(Thật là thú vị.)
Ly: Yeah, it’s a good thing we’re not scared of heights.
(Yeah. May là chúng ta không sợ độ cao.)
Lan: We should go to music stage later.
(Chúng ta nên đi đến sân khấu nhạc sau.)
Ly: Yes, I’ve been hearing some good music all day from there.
(Được, tớ đã nghe được vài ca khúc hay suốt ngày từ đó.)
Lan: I agree. Let’s go and see if we can find our friends.
(Tớ đồng ý. Đi thôi và xem liệu mình có thể tìm được bạn của chúng ta không.)
Cấu trúc cần nhớ:
I’m so glad we came.
I’m surprised how much fun we’re having!
it’s a good thing we’re not scared of heights.
Hãy cùng nhau luyện tập nhé ^^
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

Thứ Tư, 13 tháng 4, 2016

Học tiếng Anh: 10 ĐIỀU MÀ NHỮNG NGƯỜI BẠN THẬT SỰ KHÔNG LÀM

Chương trình học tiếng anh online Topica native giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng anh sau 3 tháng học, mỗi tiết học là 1 chủ đề khác nhau, có tính ứng dụng cao chứ không chỉ là những bài học ngữ pháp khô khan như trên trường lớp

Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
Với những điều dưới đây, bạn có một tình bạn thật sự không?
1. They don’t gossip behind your back.
→ Họ không buôn chuyện sau lưng bạn.
2. They don’t resort to personal attacks.
→ Họ không công kích những vấn đề cá nhân.
3. They don’t start pointless arguments.
→ Họ không bắt đầu khơi gợi những cuộc tranh luận.
4. They don’t interrupt your every word.
→ Hộ không ngắt lời bạn.
5. They don’t discourage you from pursuing your goals.
→ Họ không ngăn cản bạn theo đuổi những mục tiêu của mình.
6. They don’t look down on you for your past.
→ Họ không coi thường vì quá khứ của bạn.
7. They don’t abandon you in social situations.
→ Họ không bỏ rơi bạn trong những tình huống xã hội.
8. They don’t get jealous of your success.
→ Họ không ghen tị với thành công của bạn.
9. They don’t judge you or try to “fix” you.
→ Họ không phán xét hay cố “chỉnh sửa” bạn.
10. They don’t take your friendship for granted
→ Họ không cho rằng tình bạn là điều đương nhiên.

Share:

Học tiếng Anh: TỪ VỰNG CƠ BẢN NGÀNH THIẾT KẾ THỜI TRANG


Các bạn có muốn trở thành một nhà thiết kế thời trang không? Cùng tham khảo bộ từ vựng cần thiết trong ngành nghề này nhé
Giáo trình của Topica thích hợp với người trên 18 tuổi, có tính ứng dụng cao trong môi trường làm việc
Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
1. Knitwear (n) /ˈnɪtweə(r)/: Trang phục dệt kim
2. Sportswear (n) /ˈspɔːtsweə(r)/: Trang phục thể thao
3. Underwear (n) /ˈʌndəweə(r)/: Trang phục lót
4. Ready-to-wear (n) /ˈredi tu weə(r)/: Trang phục ứng dụng
5. Accessory (n) /əkˈsesəri/: Phụ kiện
6. Jewelry (n) /ˈdʒuːəlri/: Trang sức
7. Garment (n) /ˈɡɑːmənt/: Áo quần, hàng may mặc
8. Catwalk (n) /ˈkætwɔːk/: Sàn diễn thời trang
9. Stylish (a) /ˈstaɪlɪʃ/: Hợp thời trang
10. Chic (a) /ʃiːk/: Hợp thời trang (mang nghĩa trang trọng hơn)
11. Trend (n) /trend/: Xu hướng
12. Material (n) /məˈtɪəriəl/: Vải
13. Needle (n) /ˈniːdl/: Cây kim
14. Thread (n) /θred/: Sợi chỉ
15. Sewing machine (n) /ˈsəʊɪŋ məʃiːn/: Máy khâu
16. Button (n) /ˈbʌtn/: Khuy áo
Share:

Học tiếng Anh: GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT TẠI CÔNG SỞ

GIẢI QUYẾT XUNG ĐỘT TẠI CÔNG SỞ
(Học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE - trình độ nâng cao)
Giáo trình học tiếng anh hòn toàn phù hợp cho đối tượng đi làm với những bài học thiết thực liên quan đến công việc, cuộc sống hàng ngày của dân công sở. 
► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, tham khảo thêm nhiều chủ đề tại https://sites.google.com/site/loptuhoctienganhonline
✔ Bổ sung từ mới:
1. Disrupt (v) /dɪsˈrʌpt/: phá vỡ
2. Oppose (v) /əˈpoʊz/: phản đối
3. Contrary (adj) /ˈkɑːntreri/: đối lập
4. Assertive (adj) /əˈsɜːrtɪv/: xác nhận
5. Clash (n) /klæʃ/: sự xung đột
6. Unpleasant (adj) /ʌnˈpleznt/: khó chịu
VD: Demonstrators succeeded in disrupting the meeting.
Người thuyết minh thành công trong việc phá vỡ cuộc họp.
✔ Thành ngữ, cụm từ mới:
1. I beg to differ: xin phép tôi có ý kiến khác
VD: ‘At least she is good at her job.’ ‘Oh, I beg to differ.'
“Ít nhất thì cô ấy cũng làm việc tốt” - “Ồ, tôi có ý kiến khác”.
2. As against something: đối lập với cái gì
VD: They got 27% of the vote as against 32% at the last election.
Họ có 27% phiếu bầu đối lập với 32% phiếu vào cuộc bầu cử trước.
✔ Cấu trúc:
S + envy + somebody + something/ doing something.
VD: I envy you having such a good position in the company => Tôi thấy ghen tị với bạn vì đã có một chỗ tốt trong công ty đó.
I envied him his good looks => Tôi ghen tị với ngoại hình đẹp của anh ta
Share:

Thứ Hai, 11 tháng 4, 2016

Học tiếng anh theo chủ đề HỎI Ý KIẾN MUA NHÀ

Jane đang muốn mua nhà nhưng phân vân không biết nên lựa chọn thế nào. Cô bèn hỏi anh bạn của mình - John để tham khảo ý kiến. Cùng theo dõi cuộc hội thoại giữa họ nhé
► Đăng ký học tiếng Anh online và học những bài giao tiếp thiết thực, tại http://topicanative.edu.vn
Jane: I would like to discuss purchasing a home with you. - Tôi muốn tham khảo với anh về chuyện mua nhà.
John: I can help you. What location are you looking for? - Tôi có thể giúp chị. Chị đang nhắm mua ở địa điểm nào?
Jane: I would like to live in Pasadena or Arcadia - Tôi thích ở khu pasadena hoặc Arcadia
John: Have you thought about what your needs are in terms of size? - Thế chị đã nghĩ đến kích cỡ căn nhà chị cần chưa?
Jane: We would like a smaller cozy cottage with 2 bedrooms and 1 bathroom - Chúng tôi muốn một căn biệt lập ấm cúng nho nhỏ với 2 phòng ngủ và 1 phòng tắm.
John: Is living in a particular school district important to you? - Có cần thiết phải nằm trong một khu trường học đặc biệt không?
Jane: No, we don’t really care because they are all pretty good around here - Không, chúng tôi không thật sự cần lắm vì tất cả các trường quanh đây đều khá tốt.
John: Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view? - Chị thích mua nhà bên hồ hay muốn nhà có cảnh quang?
Jane: We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat - Chúng tôi thật sự muốn nhà bờ hồ có bến neo thuyền.
John: Now that I have an idea of what you want, I can begin my search - Giờ thì tôi đã biết ý chị muốn gì, tôi có thể bắt đầu tìm cho chị.
Các cấu trúc cần nhớ:
What location are you looking for?
Have you thought about what your needs are in terms of size?
Is living in a particular school district important to you?
Are you interested in purchasing on the lake, or would you like a home with a view?
We really want to live in a lakeside home with a dock for our boat.

Share:

Học tiếng anh theo chủ đề 8 LỢI ÍCH CỦA NGỦ KHỎA THÂN

Trái với lầm tưởng của một số người, ngủ khỏa thân mang đến cho ta rất nhiều lợi ích.
Đăng ký học tiếng Anh online và học những mẹo vặt thú vị, tại: http://topicanative.edu.vn
1. Sleeping naked helps prevent insomnia.
=> Ngủ khỏa thân giúp chống chứng mất ngủ
2. Naked sleepers get deeper, longer sleep.
=> Những người ngủ khỏa thân thường có giấc ngủ sâu và dài hơn
3. Sleeping naked helps prevent excess belly fat.
=> Ngủ khỏa thân ngăn chặn mỡ thừa ở bụng
4. A cooler body helps prevent aging.
=> Cơ thể mát mẻ sẽ ngăn lão hóa
5. Airing out your skin prevents skin diseases.
=> Để làn da thoáng mát sẽ chống những bệnh về da liễu
6. Being exposed to your body improves self-esteem and acceptance.
=> Ngủ khỏa thân cũng nâng cao lòng tự trọng và sự chấp thuận
7. Sleeping naked helps prevent type 2 diabetes.
=> Ngủ khỏa thân phòng chống đái tháo đường loại 2
8. You’ll experience better blood flow.
=> Và cũng giúp lưu thông máu tốt hơn nữa chứ

Share:

Học tiếng anh theo chủ đề NGƯỜI MẸ ĐI LÀM

(Học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE - trình độ nâng cao)
Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại: http://topicanative.edu.vn
✔ Bổ sung từ mới: 
1. Childcare (n) /ˈtʃaɪldker/: sự chăm sóc trẻ em
2. Responsible (adj) /rɪˈspɑːnsəbl/: có trách nhiệm
3. Thoughtful (adj) /ˈθɔːtfl/: chu đáo
4. Fatigued (adj) /fəˈtiːɡd/: mệt mỏi
5. Independent (adj) /ˌɪndɪˈpendənt/: độc lập
6. Harassment (n) /ˈhærəsmənt/: sự quấy rầy, quấy rối
Ví dụ: Working women often have to suffer harassment at workplace.
(Người phụ nữ đi làm thưởng phải chịu sự quấy rối tại nơi làm việc.)
✔ Thành ngữ, cụm từ mới:
1. Live on something (phrasal verb): Sống bằng cái gì, phụ thuộc vào cái gì
Ví dụ: She can’t live on her husband’s salary.
(Cô ấy không thể sống bằng lương của chồng.)
2. At your mother's knee (idiom): Khi còn nhỏ
Ví dụ: You learned to swim at your mother's knee.
(Bạn đã học bơi khi còn nhỏ.)
✔ Cấu trúc:
S + want + sb + to + V-infinitive.
Ví dụ: She wants her husband to help her with childcare and household chores.
(Cô ấy muốn chồng mình giúp trong việc chăm sóc con và công việc nhà.)

Share:

Thứ Năm, 7 tháng 4, 2016

LÀM THẾ NÀO ĐỂ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TỐT NHẤT

LÀM THẾ NÀO ĐỂ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC TỐT NHẤT
(Học liệu chương trình tiếng Anh TOPICA NATIVE – trình độ nâng cao)
Học tiếng anh theo chủ đề: Môi trường làm việc rất quan trọng đối với sự phát triển của cá nhân.
Tham khảo thêm nhiều chủ đề luyện nói tiếng anh giao tiếp thú vị và bổ ích tại https://sites.google.com/site/tienganhonlinetopica/gioi-thieu/topica-native
► Học tiếng anh online với từng chủ đề bổ ích, đăng ký tại:  http://topicanative.edu.vn
✔ Bổ sung từ mới:
1. Discrimination (n) /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/: Sự phân biệt, sự suy xét
2. Executive (n) /ɪɡˈzekjətɪv/: Người điều hành
3. Pension (n)/ˈpenʃn/: Lương hưu
4. Apprenticeship (n)/əˈprentɪʃɪp/: Sự học việc
5. Persistence (n) /pərˈsɪstəns/: Sự kiên trì
6. Tactful (adj) /ˈtæktfl/: Lịch thiệp
Ví dụ: He’s a senior executive in a computer firm.
(Ông ta là một người điều hành cấp cao trong công ty máy tính)
✔ Thành ngữ, cấu trúc mới:
1. Jump the gun = Vội vàng, hấp tấp
Ví dụ: My boss shouted at me before I had time to explain, but later he apologized for jumping the gun.
(Sếp tôi đã hét vào mặt tôi trước khi tôi có thời gian để giải thích, nhưng sau đó ông ấy đã xin lỗi vì sự vội vàng đó.)
2. In the red = Mắc nợ, làm ăn thua lỗ
Ví dụ: Despite several marketing campaigns, the company failed to increase sales and was subsequently in the red this year.
(Mặc dù có nhiều chiến dịch tiếp thị, công ty vẫn thất bại trong việc tăng doanh thu và sau đó đã làm ăn thua lỗ trong năm nay.)
✔ Cấu trúc:
S + would rather + do Sth + than + do Sth.
Ví dụ: I would rather work for you than work for him.
(Tôi thà làm việc cho cô hơn là làm việc cho anh ta.)
Hãy đặt câu với các từ mới, cấu trúc và thành ngữ mới nhé.
‪#‎Lesson11h‬ ‪#‎working‬ ‪#‎environment‬ ‪#‎TOPICANATIVE‬
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

HỌC TIẾNG ANH THUẬT NGỮ NGÀNH HÓA HỌC (PART 1)

THUẬT NGỮ NGÀNH HÓA HỌC (PART 1)
Hôm nay, chúng ta hãy cùng liệt kê những thuật ngữ trong ngành hóa học nhé!
TOPICA NATIVE là lớp học tiếng anh trực tuyến cho người đi làm chất lượng hàng đầu Đông Nam Á
► Đăng ký học tiếng Anh online và học từ mới mỗi ngày, tại  Lớp học tiếng anh Trực tuyến 
1. Atom (n) /ˈæt̮əm/: Nguyên tử
2. Molecule (n) /ˈmɑləˌkyul/: Phân tử
3. Element (n) /ˈɛləmənt/: Nguyên tố
4. Compound (n) /ˈkɑmpaʊnd/: Hợp chất
5. Formula (n) /ˈfɔrmyələ/: Công thức
6. Solid (state) (n) /ˈsɑləd/ (/steɪt/): Chất rắn, trạng thái rắn
7. Liquid (state) (n) /ˈlɪkwəd/ (/steɪt/): Chất lỏng, trạng thái lỏng
8. Gas (state) (n) /ɡæs/ (/steɪt/): Chất khí, trạng thái khí
9. Vapour (n) /ˈveɪpər/: Hơi (nước)
10. Crystal (n) /ˈkrɪstl/: Tinh thể
11. Valency (n) /ˈveɪlənsi/: Hóa trị
Các bạn cùng comment thêm những từ về hóa học mà các bạn biết nhé ^^
‪#‎Vocab20h‬ ‪#‎chemistry‬ ‪#‎TOPICANATIV‬
Ảnh của Topica Native - Luyện nói Tiếng anh Online thỏa thích.
Share:

BTemplates.com

Được tạo bởi Blogger.

Topica Native

Topica Native
Tổ hợp Công nghệ Giáo dục TOPICA là đơn vị đào tạo trực tuyến hàng đầu Đông Nam Á
Địa chỉ: Tầng 3 - Tòa nhà 75 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội
Email: native@topica.edu.vn