BẠN NGHE GÌ?
Ad thích nghe nhạc country, còn bạn thì sao? Bạn thích nghe thể loại nhạc nào? Biểu tượng cảm xúc wink
► Đăng ký học Tiếng Anh online để đắm chìm trong những kiến thức và chủ đề thú vị, đăng ký tại: http://native.edu.vn
Ad thích nghe nhạc country, còn bạn thì sao? Bạn thích nghe thể loại nhạc nào? Biểu tượng cảm xúc wink
► Đăng ký học Tiếng Anh online để đắm chìm trong những kiến thức và chủ đề thú vị, đăng ký tại: http://native.edu.vn
1. Blues (n) /bluːz/: Nhạc Blue
2. Country (n) /ˈkʌntri/: Nhạc đồng quê
3. Dance (n) /dɑːns/: Nhạc nhảy
4. Electronic (n) /ɪˌlekˈtrɒnɪk/: Nhạc điện tử
5. Classical (n) /ˈklæsɪkl/: Nhạc cổ điển
6. Folk (n) /fəʊk/: Nhạc dân ca
7. Hip hop (n) /ˈhɪp hɒp/: Nhạc hip-hop
8. Opera (n) /ˈɒprə/: Nhạc Opera
9. Techno (n) /ˈteknəʊ/: Nhạc khiêu vũ
10. Heavy metal: Nhạc rock mạnh
11. Pop (n) /pɒp/: Nhạc pop
12. Reggae (n) /ˈreɡeɪ/: Nhạc Reggae (nhạc nhịp mạnh)
13. Symphony (n) /ˈsɪmfəni/: Nhạc giao hưởng
14. Ballad (n) /ˈbæləd/: Nhạc ballad (giai điệu chậm)
15. Rap (n) /ræp/: Nhạc rap
2. Country (n) /ˈkʌntri/: Nhạc đồng quê
3. Dance (n) /dɑːns/: Nhạc nhảy
4. Electronic (n) /ɪˌlekˈtrɒnɪk/: Nhạc điện tử
5. Classical (n) /ˈklæsɪkl/: Nhạc cổ điển
6. Folk (n) /fəʊk/: Nhạc dân ca
7. Hip hop (n) /ˈhɪp hɒp/: Nhạc hip-hop
8. Opera (n) /ˈɒprə/: Nhạc Opera
9. Techno (n) /ˈteknəʊ/: Nhạc khiêu vũ
10. Heavy metal: Nhạc rock mạnh
11. Pop (n) /pɒp/: Nhạc pop
12. Reggae (n) /ˈreɡeɪ/: Nhạc Reggae (nhạc nhịp mạnh)
13. Symphony (n) /ˈsɪmfəni/: Nhạc giao hưởng
14. Ballad (n) /ˈbæləd/: Nhạc ballad (giai điệu chậm)
15. Rap (n) /ræp/: Nhạc rap
Comment thể loại bạn thích và liệt kê thêm những thể loại khác nữa nhé ^^
#V0cab #stylesofmusic #TOPICANATIVE
#V0cab #stylesofmusic #TOPICANATIVE







0 nhận xét:
Đăng nhận xét