Thứ Sáu, 19 tháng 2, 2016

Học tiếng anh với thành ngữ về màu sắc

CÁC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC

Chắc hẳn bạn đã từng đọc hay nghe một câu nói mà từ dùng trong câu nói đó lại không đúng với nghĩa đen của nó. Tiếng Anh cũng như tiếng Việt có vô vàn những thành ngữ sâu sắc và được sử dụng trong tiếng anh giao tiếp hàng ngày cũng như trong sách chuyện. Hôm nay chúng ta hãy cùng tìm hiểu các thành ngữ về màu sắc trong tiếng Anh có gì bất ngờ nhé!
▶ Đăng ký lớp học tiếng Anh online, đắm mình trong trong những chủ đề đa dạng thú vị tại: http://topicanative.edu.vn/

  1. Have a yellow streak: có tính nhát gan
  2. Catch someone red-handed: bắt quả tang tại trận
  3. The black sheep (of the family): người được xem là sự ô nhục, xấu hổ trong gia đình
  4. Black and blue: bị bầm tím
  5. Black market: thị trường chợ đen
  6. Black economy: kinh doanh chui
  7. Blue blood: dòng giống hoàng tộc
  8. Blue collar: tầng lớp dân lao động
  9. Go off into the blue: biến mất tiêu
  10. Once in a blue moon: rất hiếm hoi
  11. Out of the blue: bất ngờ
  12. Feeling blue: cảm thấy buồn
  13. Give someone the green light: bật đèn xanh cho ai đó
  14. Green fingers: người làm vườn giỏi
  15. Green politics: môi trường chính trị
  16. Go/turn grey: bạc đầu
  17. Grey matter: chất xám
  18. Be in the red: nợ ngân hàng
  19. Paint the town red: ăn mừng
  20. White collar: tầng lớp nhân viên văn phòng
  21. A white lie: lời nói dối vô hại
  22. In black and white: rất rõ ràng
  23. Whitewash: che đậy sự thật
  24. Red tape: giấy tờ thủ tục hành chính
  25. The grass is always greener on the other side: đứng núi này trông núi nọ



Share:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

BTemplates.com

Được tạo bởi Blogger.

Topica Native

Topica Native
Tổ hợp Công nghệ Giáo dục TOPICA là đơn vị đào tạo trực tuyến hàng đầu Đông Nam Á
Địa chỉ: Tầng 3 - Tòa nhà 75 Phương Mai - Đống Đa - Hà Nội
Email: native@topica.edu.vn